Anh - Việt

Bản dịch của từ Lôi kéo trong tiếng Trung

lôi kéo

Động từ

lôi kéo (Động từ)

Nghĩa 01 · bằng mọi cách làm cho nghe theo và đứng về phía mình, đi theo mình

拉拢

bằng mọi cách làm cho nghe theo và đứng về phía mình, đi theo mình

Ví dụ
他试图拉拢更多志愿者加入。【】Anh ấy cố gắng lôi kéo nhiều tình nguyện viên tham gia.
她没有拉拢任何同学参加竞选。【】Cô ấy không lôi kéo bạn cùng lớp nào tham gia bầu cử.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh