Anh - Việt
lối ứng xử
Cụm từ
lối ứng xử (Cụm từ)
Nghĩa 01 · Cách cư xử, hành động và phản ứng của một người trong các tình huống giao tiếp xã hội hoặc trong mối quan hệ với người khác.
人在社交中表现出的行为方式和反应
Cách cư xử, hành động và phản ứng của một người trong các tình huống giao tiếp xã hội hoặc trong mối quan hệ với người khác.
Ví dụ
他的行为总是很有礼貌。【】Lối ứng xử của anh ấy luôn rất lịch sự.
她的行为不符合我们的标准吗?【】Lối ứng xử của cô ấy không đúng chuẩn sao?
Từ tiếng Trung gần nghĩa