Anh - Việt
quy tắc ứng xử
Danh từ
quy tắc ứng xử (Danh từ)
Nghĩa 01 · Tập hợp các nguyên tắc hướng dẫn cách cư xử phù hợp trong một nơi, tổ chức hoặc tình huống.
规定人在特定场合应如何行为的一套准则。
Tập hợp các nguyên tắc hướng dẫn cách cư xử phù hợp trong một nơi, tổ chức hoặc tình huống.
Ví dụ
学校的行为准则要求学生互相尊重。【】Quy tắc ứng xử của trường yêu cầu học sinh tôn trọng nhau.
公司把行为指南发给了所有新员工。【】Công ty gửi quy tắc ứng xử cho tất cả nhân viên mới.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của quy tắc ứng xử (Noun)
quy tắc ứng xử + Danh từquy tắc ứng xử + Giới từĐộng từ + quy tắc ứng xử
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
公司行为准则 quy tắc ứng xử của công ty | 公司的行为准则适用于所有员工。 Quy tắc ứng xử của công ty áp dụng cho tất cả nhân viên. |