Anh - Việt
lợp
Động từ
lợp (Động từ)
Nghĩa 01 · Phủ mái nhà bằng ngói, tôn hoặc vật liệu tương tự.
用瓦、铁皮等材料覆盖房屋的顶部。
Phủ mái nhà bằng ngói, tôn hoặc vật liệu tương tự.
Ví dụ
我爸爸正在用新的金属板给房子盖屋顶。【】Bố tôi đang lợp lại mái nhà bằng tôn mới.
去年我们用红瓦给房子盖了屋顶。【】Năm ngoái, chúng tôi lợp mái nhà bằng ngói đỏ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của lợp (Verb)
lợp + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
用瓦片盖屋顶 lợp ngói | 他正在用瓦片给房子盖屋顶。 Ông ấy đang lợp ngói cho mái nhà. |
用波纹铁皮盖屋顶 lợp tôn | 工人们正在用波纹铁皮给鸡舍盖屋顶。 Bác thợ đang lợp tôn cho chuồng gà. |
给房子盖屋顶 lợp mái nhà | 施工队一天就给房子盖好了屋顶。 Cả nhóm thợ đã lợp mái nhà trong một ngày. |
重新翻修房子的屋顶 lợp lại mái nhà | 去年我们家把房子的屋顶重新翻修了。 Năm ngoái gia đình tôi đã lợp lại mái nhà. |