Anh - Việt

Bản dịch của từ Thợ lợp mái trong tiếng Trung

thợ lợp mái

Danh từ

thợ lợp mái (Danh từ)

Nghĩa 01 · Người có nghề nghiệp hoặc chuyên môn trong việc lợp mái nhà, thường là lợp ngói, tôn, hoặc vật liệu khác để che chắn cho công trình nhà ở hoặc công trình xây dựng.

屋顶工人

Người có nghề nghiệp hoặc chuyên môn trong việc lợp mái nhà, thường là lợp ngói, tôn, hoặc vật liệu khác để che chắn cho công trình nhà ở hoặc công trình xây dựng.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh