Anh - Việt
lùng
Động từ
lùng (Động từ)
Nghĩa 01 · Tìm khắp nơi bằng mọi cách cho bằng được một người hoặc một vật.
到处仔细寻找,直到找到为止。
Tìm khắp nơi bằng mọi cách cho bằng được một người hoặc một vật.
Ví dụ
警察在全城搜寻那名逃犯。【】Cảnh sát lùng khắp thành phố để tìm kẻ trốn.
妈妈翻遍了整个屋子,还是找不到手机。【】Mẹ lùng khắp nhà mà vẫn không thấy điện thoại.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Săn tìm, truy bắt người hoặc vật đang trốn hoặc bị giấu kỹ.
追踪搜捕,设法找出并抓获。
Săn tìm, truy bắt người hoặc vật đang trốn hoặc bị giấu kỹ.
Ví dụ
警方正在河边一带追捕那名抢劫犯。【】Công an đang lùng bắt tên cướp ở vùng ven sông.
全村人正在森林里搜寻那条走失的狗。【】Cả làng đang lùng con chó bị lạc trong rừng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của lùng (Verb)
lùng + Danh từlùng + Từ đi kèmlùng + Động từĐộng từ + lùng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
搜遍该地区 lùng sục khu vực | 护林员搜遍了林区。 Lực lượng chức năng lùng sục khu vực rừng núi. |