Anh - Việt
săn lùng
Động từ
săn lùng (Động từ)
Nghĩa 01 · Tìm kiếm khắp nơi, thường với nhiều công sức, để tìm người hoặc vật.
四处搜寻某人或某物。
Tìm kiếm khắp nơi, thường với nhiều công sức, để tìm người hoặc vật.
Ví dụ
警方正在追查抢劫案后的嫌疑人。【】Cảnh sát đang săn lùng nghi phạm sau vụ cướp.
我找这张旧票已经好几个月了。【】Tôi săn lùng chiếc vé cũ này nhiều tháng rồi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của săn lùng (Verb)
săn lùng + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
追捕嫌疑人 săn lùng nghi phạm | 警方正在追捕主要嫌疑人。 Cảnh sát đang săn lùng nghi phạm chính. |
追捕罪犯 săn lùng tội phạm | 调查组花了数周时间追捕这些罪犯。 Đội điều tra đã săn lùng các tội phạm trong nhiều tuần. |
搜捕逃犯 săn lùng kẻ trốn chạy | 警方正在搜捕一名危险的逃犯。 Cảnh sát đang săn lùng một kẻ trốn chạy nguy hiểm. |
寻找线索 săn lùng manh mối | 侦探在现场寻找线索。 Các thám tử săn lùng manh mối tại hiện trường. |
寻找宝藏 săn lùng kho báu | 他们环岛寻找宝藏。 Họ đi khắp hòn đảo để săn lùng kho báu. |