Anh - Việt

Bản dịch của từ Lưu trữ trong tiếng Trung

lưu trữ

Động từ

lưu trữ (Động từ)

Nghĩa 01 · Giữ dữ liệu, tệp hoặc thông tin để có thể dùng lại sau này.

保存数据、文件或信息,以便日后使用。

Giữ dữ liệu, tệp hoặc thông tin để có thể dùng lại sau này.

Ví dụ
你应该把照片存储在电脑或云端。【】Bạn nên lưu trữ ảnh trên máy tính hoặc trên đám mây.
系统每天自动保存数据。【】Hệ thống tự động lưu trữ dữ liệu mỗi ngày.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Cất giữ và sắp xếp tài liệu có hệ thống để tiện tìm lại.

将文件系统地保管和整理,方便日后查找。

Cất giữ và sắp xếp tài liệu có hệ thống để tiện tìm lại.

Ví dụ
图书馆归档了许多珍贵的历史资料。【】Thư viện lưu trữ nhiều tài liệu lịch sử quý.
她按月存档这些收据。【】Cô ấy lưu trữ các hóa đơn theo từng tháng.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của lưu trữ (Verb)

lưu trữ + Danh từlưu trữ + Giới từ
Kết hợp từ của lưu trữ
Collocation
Ví dụ

保存文件

lưu trữ tệp

关电脑前请保存文件。

Hãy lưu trữ tệp trước khi tắt máy tính.

归档记录

lưu trữ hồ sơ

医院必须仔细归档病历。

Bệnh viện phải lưu trữ hồ sơ bệnh án cẩn thận.

存储信息

lưu trữ thông tin

这个应用程序会安全地存储用户信息。

Ứng dụng này lưu trữ thông tin người dùng một cách an toàn.

归档文件

lưu trữ tài liệu

员工按年份归档文件。

Nhân viên lưu trữ tài liệu theo từng năm.

存储数据

lưu trữ dữ liệu

公司将客户数据存储在安全服务器上。

Công ty lưu trữ dữ liệu khách hàng trên máy chủ bảo mật.

Video ngữ cảnh