Anh - Việt
mạch tích hợp
Danh từ
mạch tích hợp (Danh từ)
Nghĩa 01 · toàn bộ các linh kiện điện tử có kích thước rất nhỏ được bố trí trên một diện tích nhỏ, tạo thành một mạch điện mang một chức năng nhất định
集成电路
toàn bộ các linh kiện điện tử có kích thước rất nhỏ được bố trí trên một diện tích nhỏ, tạo thành một mạch điện mang một chức năng nhất định
Ví dụ
这个手机用了最新的集成电路。【】Điện thoại này dùng mạch tích hợp mới nhất.
他没有找到适合的微芯片。【】Anh ấy không tìm được microchip phù hợp.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa