Anh - Việt
mầm mống
Danh từ
mầm mống (Danh từ)
Nghĩa 01 · cái mới xuất hiện, mới nảy sinh, làm cơ sở cho sự phát triển sau này [nói khái quát]
初期的迹象或小源头
cái mới xuất hiện, mới nảy sinh, làm cơ sở cho sự phát triển sau này [nói khái quát]
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa