Anh - Việt
mống
Danh từ
mống (Danh từ)
Nghĩa 01 · Vệt cầu vồng nhiều màu hiện ra ở chân trời sau mưa.
天边出现的彩虹。
Vệt cầu vồng nhiều màu hiện ra ở chân trời sau mưa.
Ví dụ
雨后,天空中出现了一道彩虹。【】Sau cơn mưa, một mống hiện lên trên bầu trời.
全家人站在院子里欣赏山丘上的彩虹。【】Cả nhà đứng ngoài sân ngắm mống trên đồi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Mầm cây mới nhú lên từ đất hoặc từ thân, cành.
刚从土里或枝条上长出来的嫩芽。
Mầm cây mới nhú lên từ đất hoặc từ thân, cành.
Ví dụ
今天早上,豆芽苗已经从土里冒了出来。【】Sáng nay, mống đậu đã nhú lên khỏi mặt đất.
树枝上已经长出了嫩芽。【】Trên cành cây đã có mống non nhú ra.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · Từ đi với số lượng ít trong câu phủ định, nghĩa là không một người nào.
用于否定句中,指一个人也没有。
Từ đi với số lượng ít trong câu phủ định, nghĩa là không một người nào.
Ví dụ
全村没有一个人来参加会议。【】Cả làng chẳng có mống nào đi dự họp.
雨下得很大,操场上一个人也没有了。【】Trời mưa to nên sân trường không còn mống nào.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của mống (Noun)
mống + Danh từmống … Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
虹膜 mống mắt | 医生检查了病人的虹膜。 Bác sĩ kiểm tra mống mắt của bệnh nhân. |
冲突的苗头 mầm mống xung đột | 双方必须及时扼杀冲突的苗头。 Hai bên cần dập tắt ngay mầm mống xung đột. |
变革的萌芽 mầm mống thay đổi | 这场运动在年轻人中播下了变革的种子。 Phong trào đã nảy sinh mầm mống thay đổi trong giới trẻ. |