Anh - Việt
màn hình phẳng
Danh từ
màn hình phẳng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Thiết bị hiển thị hình ảnh, video có bề mặt phẳng, không lồi lõm như màn hình CRT truyền thống, thường dùng trong máy tính, tivi, điện thoại.
平面显示器
Thiết bị hiển thị hình ảnh, video có bề mặt phẳng, không lồi lõm như màn hình CRT truyền thống, thường dùng trong máy tính, tivi, điện thoại.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa