mạng
mạng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Sự sống của con người, tức là thân thể còn sống.
人的生存状态,即活着的身体。
Sự sống của con người, tức là thân thể còn sống.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Vật mỏng, thưa, làm bằng các sợi đan chéo nhau.
用线或纤维交叉编织成的稀疏网状物。
Vật mỏng, thưa, làm bằng các sợi đan chéo nhau.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · Hệ thống các tổ chức hoặc người được liên kết với nhau, thường gọi tắt là mạng lưới.
相互连接、形成体系的组织或人群。
Hệ thống các tổ chức hoặc người được liên kết với nhau, thường gọi tắt là mạng lưới.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 04 · Hệ thống các máy tính được nối với nhau qua đường truyền để chia sẻ dữ liệu và chương trình.
通过线路连接、可共享数据和程序的计算机系统。
Hệ thống các máy tính được nối với nhau qua đường truyền để chia sẻ dữ liệu và chương trình.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 05 · Internet, mạng toàn cầu dùng để truy cập thông tin và liên lạc.
全球互联的计算机网络,用于获取信息和联络。
Internet, mạng toàn cầu dùng để truy cập thông tin và liên lạc.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của mạng (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
社交网络 mạng xã hội | 许多年轻人每天花好几个小时在社交网络上。 Nhiều bạn trẻ dành hàng giờ trên mạng xã hội mỗi ngày. |
交通网络 mạng lưới giao thông | 这座城市正在扩建公共交通网络。 Thành phố đang mở rộng mạng lưới giao thông công cộng. |
计算机网络 mạng máy tính | 学校刚刚安装了新的计算机网络。 Trường học vừa lắp đặt mạng máy tính mới. |
人的生命 mạng người | 救援人员随时准备冒险保护人的生命。 Người cứu hộ sẵn sàng liều mình bảo vệ mạng người. |
mạng (Động từ)
Nghĩa 01 · Đan hoặc khâu bằng chỉ để vá chỗ rách, chỗ thủng trên vải.
用线缝补织物上的破洞或裂口。
Đan hoặc khâu bằng chỉ để vá chỗ rách, chỗ thủng trên vải.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của mạng (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
缝袜子 mạng tất | 奶奶每晚坐在窗边缝袜子。 Bà tôi ngồi mạng tất bên cửa sổ mỗi tối. |
缝补破旧的衬衫 mạng lại áo rách | 她把儿子的破衬衫缝补好了。 Cô ấy mạng lại áo rách cho con trai. |
缝补裂口 mạng vết rách | 裁缝很快缝补了裤子上的裂口。 Thợ may nhanh chóng mạng vết rách trên quần. |
缝补衣服 mạng quần áo | 妈妈周末常常为全家缝补衣服。 Mẹ tôi thường mạng quần áo cho cả nhà vào cuối tuần. |