Anh - Việt

Bản dịch của từ Mạng trong tiếng Trung

mạng

Danh từĐộng từ

mạng (Danh từ)

Nghĩa 01 · Sự sống của con người, tức là thân thể còn sống.

人的生存状态,即活着的身体。

Sự sống của con người, tức là thân thể còn sống.

Ví dụ
兰每天都珍惜自己的生命。【】Lan trân trọng mạng sống của mình mỗi ngày.
救援队挽救了两个人的性命。【】Đội cứu hộ đã cứu được mạng của hai người.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Vật mỏng, thưa, làm bằng các sợi đan chéo nhau.

用线或纤维交叉编织成的稀疏网状物。

Vật mỏng, thưa, làm bằng các sợi đan chéo nhau.

Ví dụ
兰用网拦住了学校操场上的球。【】Lan dùng mạng để chặn bóng ở sân trường.
窗户装有防蚊纱网,非常方便。【】Cửa sổ có mạng chống muỗi rất tiện.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 03 · Hệ thống các tổ chức hoặc người được liên kết với nhau, thường gọi tắt là mạng lưới.

相互连接、形成体系的组织或人群。

Hệ thống các tổ chức hoặc người được liên kết với nhau, thường gọi tắt là mạng lưới.

Ví dụ
琳加入了学校的社交网络。【】Linh tham gia mạng xã hội của trường.
这个地区的电话网络信号很弱。【】Mạng điện thoại ở vùng này rất yếu.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 04 · Hệ thống các máy tính được nối với nhau qua đường truyền để chia sẻ dữ liệu và chương trình.

通过线路连接、可共享数据和程序的计算机系统。

Hệ thống các máy tính được nối với nhau qua đường truyền để chia sẻ dữ liệu và chương trình.

Ví dụ
计算机网络连接了图书馆和学校。【】Mạng máy tính kết nối thư viện và trường học.
办公室建立了数据网络来共享文件。【】Văn phòng vừa lắp mạng nội bộ để chia sẻ tài liệu.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 05 · Internet, mạng toàn cầu dùng để truy cập thông tin và liên lạc.

全球互联的计算机网络,用于获取信息和联络。

Internet, mạng toàn cầu dùng để truy cập thông tin và liên lạc.

Ví dụ
今天网络太慢,我下载不了课件。【】Mạng hôm nay chậm quá, tôi không tải được bài.
昨晚网络断了,全家都没法看电影。【】Tối qua mạng bị mất nên cả nhà không xem phim được.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của mạng (Noun)

mạng + Danh từmạng + Tính từĐộng từ + mạng
Kết hợp từ của mạng
Collocation
Ví dụ

社交网络

mạng xã hội

许多年轻人每天花好几个小时在社交网络上。

Nhiều bạn trẻ dành hàng giờ trên mạng xã hội mỗi ngày.

交通网络

mạng lưới giao thông

这座城市正在扩建公共交通网络。

Thành phố đang mở rộng mạng lưới giao thông công cộng.

计算机网络

mạng máy tính

学校刚刚安装了新的计算机网络。

Trường học vừa lắp đặt mạng máy tính mới.

人的生命

mạng người

救援人员随时准备冒险保护人的生命。

Người cứu hộ sẵn sàng liều mình bảo vệ mạng người.

mạng (Động từ)

Nghĩa 01 · Đan hoặc khâu bằng chỉ để vá chỗ rách, chỗ thủng trên vải.

用线缝补织物上的破洞或裂口。

Đan hoặc khâu bằng chỉ để vá chỗ rách, chỗ thủng trên vải.

Ví dụ
琳只好给宝宝缝补破了的衣服。【】Linh phải mạng chiếc áo rách cho em bé.
外婆每晚坐着缝补旧袜子。【】Bà ngoại ngồi mạng lại đôi tất cũ mỗi tối.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của mạng (Verb)

mạng + Danh từ
Kết hợp từ của mạng
Collocation
Ví dụ

缝袜子

mạng tất

奶奶每晚坐在窗边缝袜子。

Bà tôi ngồi mạng tất bên cửa sổ mỗi tối.

缝补破旧的衬衫

mạng lại áo rách

她把儿子的破衬衫缝补好了。

Cô ấy mạng lại áo rách cho con trai.

缝补裂口

mạng vết rách

裁缝很快缝补了裤子上的裂口。

Thợ may nhanh chóng mạng vết rách trên quần.

缝补衣服

mạng quần áo

妈妈周末常常为全家缝补衣服。

Mẹ tôi thường mạng quần áo cho cả nhà vào cuối tuần.

Video ngữ cảnh