Anh - Việt
mật độ kế
Danh từ
mật độ kế (Danh từ)
Nghĩa 01 · Thiết bị dùng để đo mật độ của một chất lỏng hoặc chất rắn đóng rắn trong điều kiện nhất định.
测量液体或固体的密度的仪器
Thiết bị dùng để đo mật độ của một chất lỏng hoặc chất rắn đóng rắn trong điều kiện nhất định.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa