Anh - Việt

Bản dịch của từ Tăng mật độ trong tiếng Trung

tăng mật độ

Động từ

tăng mật độ (Động từ)

Nghĩa 01 · làm cho mật độ dày đặc hơn; làm tăng số lượng các phần tử trong một đơn vị diện tích hoặc thể tích

增加密度

làm cho mật độ dày đặc hơn; làm tăng số lượng các phần tử trong một đơn vị diện tích hoặc thể tích

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh