Anh - Việt
mặt hàng nhập khẩu
Danh từ
mặt hàng nhập khẩu (Danh từ)
Nghĩa 01 · Sản phẩm hoặc hàng hóa được mua từ nước ngoài và đưa vào thị trường trong nước để tiêu thụ.
进口商品
Sản phẩm hoặc hàng hóa được mua từ nước ngoài và đưa vào thị trường trong nước để tiêu thụ.
Ví dụ
这家河内超市出售来自日本的进口商品。【】Siêu thị Hà Nội bán mặt hàng nhập khẩu từ Nhật Bản.
这家商店不出售来自美国的进口商品。【】Cửa hàng này không bán mặt hàng nhập khẩu từ Mỹ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa