Anh - Việt

Bản dịch của từ Mệnh đề tân ngữ trong tiếng Trung

mệnh đề tân ngữ

Danh từ

mệnh đề tân ngữ (Danh từ)

Nghĩa 01 · Mệnh đề đóng vai trò làm tân ngữ trong câu, thường được dùng để chỉ một mệnh đề phụ thực hiện chức năng như một danh từ, chịu sự tác động trực tiếp của động từ trong mệnh đề chính.

宾语从句

Mệnh đề đóng vai trò làm tân ngữ trong câu, thường được dùng để chỉ một mệnh đề phụ thực hiện chức năng như một danh từ, chịu sự tác động trực tiếp của động từ trong mệnh đề chính.

Ví dụ
她说她喜欢音乐,这是一个宾语从句。【】Cô ấy nói cô ấy thích nhạc, đó là một mệnh đề tân ngữ.
你不认为这句话有名词性从句吗?【】Bạn không nghĩ câu này có mệnh đề tân ngữ sao?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa