Anh - Việt

Bản dịch của từ Tân ngữ gián tiếp trong tiếng Trung

tân ngữ gián tiếp

Danh từ

tân ngữ gián tiếp (Danh từ)

Nghĩa 01 · Thành phần câu chỉ đối tượng gián tiếp nhận hành động, thường đứng sau động từ chỉ hành động và trước tân ngữ trực tiếp hoặc theo sau một giới từ.

间接宾语

Thành phần câu chỉ đối tượng gián tiếp nhận hành động, thường đứng sau động từ chỉ hành động và trước tân ngữ trực tiếp hoặc theo sau một giới từ.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa