Anh - Việt
tân ngữ
Danh từ
tân ngữ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Thành phần trong câu chịu tác động của động từ hoặc bổ sung ý nghĩa cho động từ.
句子中受动词影响或补充动词意义的成分。
Thành phần trong câu chịu tác động của động từ hoặc bổ sung ý nghĩa cho động từ.
Ví dụ
在这个句子中,a book 是 read 的宾语。【】Trong câu này, “a book” là tân ngữ của động từ “read”.
翻译这个句子前,你需要先找出宾语。【】Em cần tìm tân ngữ trước khi dịch câu này.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của tân ngữ (Noun)
tân ngữ + Danh từtân ngữ + Giới từtân ngữ + Tính từĐộng từ + tân ngữ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
动词的宾语 tân ngữ của động từ | 名词“music”是动词“like”的宾语。 Danh từ “music” là tân ngữ của động từ “like”. |