Anh - Việt
mỏi
Tính từ
mỏi (Tính từ)
Nghĩa 01 · Có cảm giác đau, rã rời hoặc khó chịu ở cơ thể hay một bộ phận vì làm việc, vận động hoặc giữ một tư thế quá lâu.
因劳累、运动或保持姿势太久而感到身体或某部位酸痛、疲倦。
Có cảm giác đau, rã rời hoặc khó chịu ở cơ thể hay một bộ phận vì làm việc, vận động hoặc giữ một tư thế quá lâu.
Ví dụ
我站了一上午后腿很酸痛。【】Tôi mỏi chân sau khi đứng cả buổi sáng.
我看屏幕太久,眼睛很疲劳。【】Mắt tôi mỏi vì nhìn màn hình quá lâu.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của mỏi (Adjective)
mỏi + Danh từmỏi + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
脖子酸痛 mỏi cổ | 她睡姿不对后脖子酸痛。 Cô ấy bị mỏi cổ sau khi ngủ sai tư thế. |
肩膀酸痛 mỏi vai | 背着沉重的背包让我肩膀酸痛。 Mang ba lô nặng làm tôi mỏi vai. |
腿酸 mỏi chân | 走了几个小时后,她觉得腿酸。 Sau khi đi bộ nhiều giờ, cô ấy thấy mỏi chân. |
眼睛疲劳 mỏi mắt | 盯着屏幕太久让我的眼睛疲劳。 Nhìn màn hình quá lâu khiến tôi mỏi mắt. |
腰酸背痛 mỏi lưng | 我因为坐着工作了一整天而腰酸。 Tôi bị mỏi lưng vì ngồi làm việc cả ngày. |