Anh - Việt
mơn man
Động từ
mơn man (Động từ)
Nghĩa 01 · Chạm nhẹ nhàng vào bề mặt, gây cảm giác êm ái và dễ chịu.
轻轻掠过或抚摸,使人感到舒适。
Chạm nhẹ nhàng vào bề mặt, gây cảm giác êm ái và dễ chịu.
Ví dụ
清晨的微风轻轻拂过我的脸颊。【】Gió nhẹ mơn man trên má tôi buổi sáng.
我们走过田野时,草叶轻轻擦过脚踝。【】Những ngọn cỏ mơn man chân chúng tôi khi đi qua đồng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của mơn man (Verb)
Danh từ + mơn manmơn man + Danh từmơn man + Giới từmơn man + Trạng từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
微风轻拂树叶 gió mơn man thổi qua | 早晨,微风轻拂湖边的树木。 Buổi sáng, gió mơn man thổi qua hàng cây ven hồ. |