Anh - Việt
múa rối
Danh từ
múa rối (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loại hình nghệ thuật biểu diễn dùng con rối để kể chuyện hoặc thể hiện nhân vật.
用木偶表演故事或人物的艺术形式。
Loại hình nghệ thuật biểu diễn dùng con rối để kể chuyện hoặc thể hiện nhân vật.
Ví dụ
孩子们很喜欢在周末看木偶戏。【】Trẻ em rất thích xem múa rối vào cuối tuần.
水上木偶戏是越南著名的文化特色。【】Múa rối nước là một nét văn hóa nổi tiếng của Việt Nam.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của múa rối (Noun)
Danh từ + múa rốimúa rối + Danh từĐộng từ + múa rối
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
木偶艺术 nghệ thuật múa rối | 木偶艺术在许多国家都有悠久的历史。 Nghệ thuật múa rối có lịch sử lâu đời ở nhiều nước. |
木偶剧院 nhà hát múa rối | 我们在中央木偶剧院买票。 Chúng tôi mua vé ở Nhà hát Múa rối Trung ương. |