Anh - Việt
mưa rơi
Động từ
mưa rơi (Động từ)
Nghĩa 01 · Nước từ các đám mây ở trên trời rơi xuống thành từng giọt nhỏ.
雨从云中落下
Nước từ các đám mây ở trên trời rơi xuống thành từng giọt nhỏ.
Ví dụ
今天下午会下雨吗?【】Chiều nay có mưa rơi không?
昨晚雨一直在下。【】Tối qua mưa rơi suốt đêm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa