Anh - Việt
tuyết rơi
Danh từ
tuyết rơi (Danh từ)
Nghĩa 01 · Hiện tượng các tinh thể băng nhỏ rơi từ trời xuống, thường xảy ra vào mùa đông khi nhiệt độ thấp.
雪花从天而降
Hiện tượng các tinh thể băng nhỏ rơi từ trời xuống, thường xảy ra vào mùa đông khi nhiệt độ thấp.
Ví dụ
昨天下的降雪覆盖了沙坝的校园。【】Tuyết rơi phủ trắng sân trường ở Sa Pa hôm qua.
七月的大叻没有降雪。【】Ở Đà Lạt, tuyết rơi không xuất hiện trong tháng Bảy.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa