Anh - Việt
nấp
Động từ
nấp (Động từ)
Nghĩa 01 · Giấu mình vào chỗ có vật che khuất để tránh bị nhìn thấy hoặc để được che chở.
躲到有遮挡的地方,不让别人看见或寻求保护。
Giấu mình vào chỗ có vật che khuất để tránh bị nhìn thấy hoặc để được che chở.
Ví dụ
孩子们在门后躲起来玩捉迷藏。【】Trẻ con nấp sau cánh cửa để chơi trốn tìm.
听到雷声时,猫躲在床底下。【】Con mèo nấp dưới gầm giường khi nghe tiếng sấm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của nấp (Verb)
nấp + Danh từnấp + Giới từnấp + Từ đi kèmĐộng từ + nấp
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
躲雨 nấp mưa | 我们在车站屋檐下躲雨。 Chúng tôi nấp mưa dưới mái hiên nhà ga. |