Anh - Việt

Bản dịch của từ Rình nấp trong tiếng Trung

rình nấp

Động từ

rình nấp (Động từ)

Nghĩa 01 · Quan sát, theo dõi hoặc ẩn nấp một cách lén lút, thường để chờ cơ hội hoặc tránh bị phát hiện.

偷偷观察、跟踪或隐藏以等待机会。

Quan sát, theo dõi hoặc ẩn nấp một cách lén lút, thường để chờ cơ hội hoặc tránh bị phát hiện.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh