Anh - Việt
kẻ rình mò
Danh từ
kẻ rình mò (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người lén lút theo dõi hoặc đi quanh một nơi để tìm cơ hội làm điều xấu.
暗中窥视、伺机作恶的人。
Người lén lút theo dõi hoặc đi quanh một nơi để tìm cơ hội làm điều xấu.
Ví dụ
她看见窗户附近有一个窥伺者。【】Cô ấy thấy một kẻ rình mò gần cửa sổ.
警方逮捕了一名跟踪她多日的跟踪者。【】Cảnh sát bắt kẻ rình mò đã theo dõi cô nhiều ngày.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của kẻ rình mò (Noun)
kẻ rình mò + Danh từkẻ rình mò + Giới từkẻ rình mò + Động từĐộng từ + kẻ rình mò
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
夜间徘徊者 kẻ rình mò ban đêm | 警方接到报告,称社区里有一名夜间徘徊者。 Cảnh sát nhận được tin báo về một kẻ rình mò ban đêm trong khu phố. |