Anh - Việt
rình
Động từ
rình (Động từ)
Nghĩa 01 · Kín đáo theo dõi ai đó hoặc việc gì đó mà người kia không biết.
暗中观察或监视某人。
Kín đáo theo dõi ai đó hoặc việc gì đó mà người kia không biết.
Ví dụ
他正在暗中监视门口的那个男人。【】Anh ấy đang rình người đàn ông ở cửa.
别再这样盯着我。【】Đừng rình tôi nữa.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Ẩn mình chờ sẵn để bất ngờ hành động khi có cơ hội thuận tiện.
埋伏等候,等待时机下手。
Ẩn mình chờ sẵn để bất ngờ hành động khi có cơ hội thuận tiện.
Ví dụ
猫在厨房角落里埋伏等老鼠。【】Con mèo nằm rình chuột ở góc bếp.
强盗在僻静的路上伏击过路人。【】Bọn cướp rình khách trên con đường vắng.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của rình (Verb)
rình + Danh từrình + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
伺机而动 rình cơ hội | 他一直在伺机而动,等待晋升的机会。 Anh ấy rình cơ hội để thăng tiến. |