nền
nền (Danh từ)
Nghĩa 01 · Bề mặt phẳng ở dưới cùng của căn phòng hoặc ngôi nhà.
房间或房屋底部供人行走的平面。
Bề mặt phẳng ở dưới cùng của căn phòng hoặc ngôi nhà.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Phần ở phía sau hoặc phía dưới, làm nổi bật hình ảnh, màu sắc hoặc vật ở trên.
衬托上面图案、颜色或物体的底面或背景。
Phần ở phía sau hoặc phía dưới, làm nổi bật hình ảnh, màu sắc hoặc vật ở trên.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · Phần đất hoặc kết cấu bên dưới, dùng để đỡ một công trình hoặc vật.
支撑建筑物或物体的地面或底部结构。
Phần đất hoặc kết cấu bên dưới, dùng để đỡ một công trình hoặc vật.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 04 · Điều cơ bản làm cơ sở để xây dựng hoặc phát triển một việc, một lĩnh vực hay một xã hội.
建立或发展某事物、某个领域或社会的基本基础。
Điều cơ bản làm cơ sở để xây dựng hoặc phát triển một việc, một lĩnh vực hay một xã hội.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của nền (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
房子的地板 nền nhà | 这所房子的地板铺了瓷砖。 Sàn nhà có nền nhà lát gạch men. |
建筑地基 nền móng | 建筑地基必须足够坚固。 Nền móng của tòa nhà phải đủ chắc. |
房间的地板 nền phòng | 这个房间的地板需要清洁。 Nền phòng này cần được lau sạch. |
瓷砖地板 nền gạch | 瓷砖地板很容易清洁。 Nền gạch trơn nên rất dễ lau. |
照片背景 nền ảnh | 你能把这张照片的背景模糊吗? Bạn có thể làm mờ nền ảnh này không? |