Anh - Việt

Bản dịch của từ Ngâm tụng trong tiếng Trung

ngâm tụng

Động từ

ngâm tụng (Động từ)

Nghĩa 01 · đọc hoặc hát lên những câu thơ, bài thơ theo điệu, thường với vẻ trang nghiêm, trịnh trọng

朗诵诗歌

đọc hoặc hát lên những câu thơ, bài thơ theo điệu, thường với vẻ trang nghiêm, trịnh trọng

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa