Anh - Việt

Bản dịch của từ Ngọng trong tiếng Trung

ngọng

Tính từ

ngọng (Tính từ)

Nghĩa 01 · Phát âm không đúng hoặc không rõ một số âm, thường do chưa nói sõi hoặc có tật phát âm.

某些音发不准或说不清楚,常因尚未学会说话或有发音障碍。

Phát âm không đúng hoặc không rõ một số âm, thường do chưa nói sõi hoặc có tật phát âm.

Ví dụ
孩子还口齿不清,很多人听不懂她说什么。【】Em bé còn ngọng nên nhiều người chưa hiểu em nói gì.
因为发音不清,他常把 s 音和 x 音弄混。【】Vì ngọng, anh ấy thường nhầm âm s với âm x.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của ngọng (Adjective)

ngọng + Danh từngọng + Trạng từĐộng từ + ngọng
Kết hợp từ của ngọng
Collocation
Ví dụ

分不清 l 和 n 的发音

ngọng âm l và n

许多幼儿刚学说话时分不清 l 和 n 的发音。

Nhiều trẻ nhỏ ngọng âm l và n trong giai đoạn đầu học nói.