Anh - Việt

Bản dịch của từ Tật ngọng trong tiếng Trung

tật ngọng

Danh từ

tật ngọng (Danh từ)

Nghĩa 01 · Tật nói không rõ hoặc phát âm sai do các khiếm khuyết về cấu tạo cơ quan phát âm hoặc do thói quen xấu.

说话不清楚的障碍

Tật nói không rõ hoặc phát âm sai do các khiếm khuyết về cấu tạo cơ quan phát âm hoặc do thói quen xấu.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa