Anh - Việt

Bản dịch của từ Nói ngọng trong tiếng Trung

nói ngọng

Động từ

nói ngọng (Động từ)

Nghĩa 01 · phát âm sai do bị tật

说话含糊

phát âm sai do bị tật

Ví dụ
他小时候说话带有口吃。【】Anh ấy hồi nhỏ nói ngọng.
她没有说话障碍。【】Cô ấy không nói ngọng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh