Anh - Việt
người bảo lãnh
Danh từ
người bảo lãnh (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người cam kết chịu trách nhiệm pháp lý hoặc tài chính nếu người khác không thực hiện nghĩa vụ.
在他人未履行义务时承诺承担法律或经济责任的人。
Người cam kết chịu trách nhiệm pháp lý hoặc tài chính nếu người khác không thực hiện nghĩa vụ.
Ví dụ
他是弟弟贷款的担保人。【】Anh ấy là người bảo lãnh cho khoản vay của em trai.
房东要求保证人在合同上签字。【】Chủ nhà yêu cầu người bảo lãnh ký vào hợp đồng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Người hỗ trợ và cam kết về tài chính hoặc hồ sơ để người khác xin thị thực hay nhập cư.
为他人申请签证或移民提供经济支持和担保的人。
Người hỗ trợ và cam kết về tài chính hoặc hồ sơ để người khác xin thị thực hay nhập cư.
Ví dụ
我姐姐是我妈妈移民申请的担保人。【】Chị gái tôi là người bảo lãnh cho hồ sơ định cư của mẹ.
申请签证前,你需要一位担保人。【】Bạn cần có người bảo lãnh trước khi nộp đơn xin thị thực.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của người bảo lãnh (Noun)
người bảo lãnh + Danh từngười bảo lãnh + Tính từĐộng từ + người bảo lãnh
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
贷款担保人 người bảo lãnh khoản vay | 银行要求提供一名贷款担保人。 Ngân hàng yêu cầu một người bảo lãnh khoản vay. |
签证担保人 người bảo lãnh thị thực | 该公司是她的签证担保人。 Công ty là người bảo lãnh thị thực cho cô ấy. |