Anh - Việt

Bản dịch của từ Người được bảo lãnh trong tiếng Trung

người được bảo lãnh

Danh từ

người được bảo lãnh (Danh từ)

Nghĩa 01 · Người nhận được sự cam kết bảo đảm từ một cá nhân, tổ chức khác (người bảo lãnh) để được thực hiện một quyền hay hưởng một lợi ích nào đó, thường trong lĩnh vực pháp lý, tài chính hoặc xuất nhập cảnh.

被担保的人

Người nhận được sự cam kết bảo đảm từ một cá nhân, tổ chức khác (người bảo lãnh) để được thực hiện một quyền hay hưởng một lợi ích nào đó, thường trong lĩnh vực pháp lý, tài chính hoặc xuất nhập cảnh.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh