Anh - Việt
người biểu tình
Danh từ
người biểu tình (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người tham gia biểu diễn các hành động, cử chỉ để bày tỏ ý kiến, quan điểm hoặc yêu cầu đối với các vấn đề xã hội, chính trị.
参与抗议的人
Người tham gia biểu diễn các hành động, cử chỉ để bày tỏ ý kiến, quan điểm hoặc yêu cầu đối với các vấn đề xã hội, chính trị.
Ví dụ
河内的一名示威者要求更清洁的空气。【】Một người biểu tình ở Hà Nội yêu cầu không khí sạch hơn.
那名示威者没有破坏公共财产。【】Người biểu tình đó không phá hoại tài sản công.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa