Anh - Việt
người cải cách
Danh từ
người cải cách (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người thực hiện việc thay đổi hoặc đổi mới các quy tắc, phương pháp, tổ chức… để tiến bộ hơn, phù hợp hơn với thực tế xã hội.
改革者
Người thực hiện việc thay đổi hoặc đổi mới các quy tắc, phương pháp, tổ chức… để tiến bộ hơn, phù hợp hơn với thực tế xã hội.
Ví dụ
他是一个著名的社会改革者。【】Anh ấy là một người cải cách xã hội nổi tiếng.
她不是一位创新者吗?【】Cô ấy không phải là người cải cách sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa