Anh - Việt

Bản dịch của từ Nhà cải cách trong tiếng Trung

nhà cải cách

Danh từ

nhà cải cách (Danh từ)

Nghĩa 01 · Người có vai trò trong việc thay đổi, đổi mới một lĩnh vực nào đó về tư tưởng, chính trị, xã hội, giáo dục, v.v.

改革者

Người có vai trò trong việc thay đổi, đổi mới một lĩnh vực nào đó về tư tưởng, chính trị, xã hội, giáo dục, v.v.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh