Anh - Việt

Bản dịch của từ Người hát trong tiếng Trung

người hát

Danh từ

người hát (Danh từ)

Nghĩa 01 · Người thực hiện việc hát, người dùng giọng nói diễn đạt giai điệu, bài hát.

唱歌的人

Người thực hiện việc hát, người dùng giọng nói diễn đạt giai điệu, bài hát.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh