Anh - Việt
người nịnh bợ
Danh từ
người nịnh bợ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người thường xuyên tâng bốc, lấy lòng người khác một cách giả tạo để đạt lợi ích cá nhân.
拍马屁的人
Người thường xuyên tâng bốc, lấy lòng người khác một cách giả tạo để đạt lợi ích cá nhân.
Ví dụ
他是老板的一个奉承者。【】Anh ta là một người nịnh bợ với ông chủ.
她不是那种马屁精。【】Cô ấy không phải người nịnh bợ ở chỗ làm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa