Anh - Việt
người sáng lập
Danh từ
người sáng lập (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người bắt đầu tạo dựng hoặc thành lập một tổ chức, công trình, tôn giáo, trường phái, v.v.
创始人
Người bắt đầu tạo dựng hoặc thành lập một tổ chức, công trình, tôn giáo, trường phái, v.v.
Ví dụ
他是这个慈善机构的创始人。【】Ông ấy là người sáng lập của tổ chức từ thiện này.
她不是该俱乐部的创始成员吗?【】Cô ấy không phải là người sáng lập câu lạc bộ sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa