Anh - Việt
sáng lập
Động từ
sáng lập (Động từ)
Nghĩa 01 · Tạo ra và xây dựng một tổ chức, công ty hoặc nhóm mới.
创建并建立一个新的组织、公司或团体。
Tạo ra và xây dựng một tổ chức, công ty hoặc nhóm mới.
Ví dụ
她在2010年创办了一家小公司。【】Bà ấy sáng lập một công ty nhỏ vào năm 2010.
他们成立了一个帮助家长的互助小组。【】Họ sáng lập một nhóm hỗ trợ cho phụ huynh.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của sáng lập (Verb)
Từ đi kèm + sáng lậpsáng lập + Danh từsáng lập + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
共同创办 đồng sáng lập | 两位朋友共同创办了一家设计公司。 Hai người bạn đồng sáng lập một công ty thiết kế. |