Anh - Việt

Bản dịch của từ Sáng lập viên trong tiếng Trung

sáng lập viên

Danh từ

sáng lập viên (Danh từ)

Nghĩa 01 · Người tạo ra hoặc thành lập một tổ chức, công ty hay dự án từ đầu.

从零开始创建组织、公司或项目的人。

Người tạo ra hoặc thành lập một tổ chức, công ty hay dự án từ đầu.

Ví dụ
她是一家科技公司的创始人。【】Cô ấy là sáng lập viên của một công ty công nghệ.
两位联合创始人在大学时相识。【】Hai sáng lập viên gặp nhau khi còn học đại học.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của sáng lập viên (Noun)

Số lượng + sáng lập viênTính từ + sáng lập viênTừ đi kèm + sáng lập viênsáng lập viên + Danh từsáng lập viên + Giới từ
Kết hợp từ của sáng lập viên
Collocation
Ví dụ

创始人之一

một trong những sáng lập viên

他是这所学校的创始人之一。

Anh ấy là một trong những sáng lập viên của trường.

Video ngữ cảnh