Anh - Việt

Bản dịch của từ Người tập sự trong tiếng Trung

người tập sự

Danh từ

người tập sự (Danh từ)

Nghĩa 01 · Người đang trong thời gian thực tập để học hỏi công việc hoặc nghề nghiệp, chưa chính thức được công nhận hoặc chưa có kinh nghiệm đầy đủ.

他们正在实习,以学习工作或职业技能,尚未正式获得认可或经验尚不充分。

Người đang trong thời gian thực tập để học hỏi công việc hoặc nghề nghiệp, chưa chính thức được công nhận hoặc chưa có kinh nghiệm đầy đủ.

Ví dụ

Nghĩa 02 · Người mới bắt đầu làm một công việc, nghề nghiệp nào đó để học hỏi, tập luyện, làm quen với công việc.

新人刚开始从事某项工作或职业,目的是学习、训练并逐步熟悉这份工作。

Người mới bắt đầu làm một công việc, nghề nghiệp nào đó để học hỏi, tập luyện, làm quen với công việc.

Ví dụ

Video ngữ cảnh