Anh - Việt
tập sự viên
Danh từ
tập sự viên (Danh từ)
Nghĩa 01 · người đang trong thời gian học việc, rèn luyện để làm quen với công việc, trước khi trở thành công chức hoặc nhân viên chính thức
实习生
người đang trong thời gian học việc, rèn luyện để làm quen với công việc, trước khi trở thành công chức hoặc nhân viên chính thức
Ví dụ
Lan 是 河内 医院 的 实习生。【】Lan là tập sự viên tại Bệnh viện Hà Nội.
Nam 不是 这个 工厂 的 学徒。【】Nam không phải là tập sự viên của nhà máy này.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa