Anh - Việt
người thụ hưởng
Danh từ
người thụ hưởng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người nhận được lợi ích, quyền lợi nào đó do một sự kiện, hành động hoặc điều kiện nào đó đem lại.
受益人
Người nhận được lợi ích, quyền lợi nào đó do một sự kiện, hành động hoặc điều kiện nào đó đem lại.
Ví dụ
Lan là người thụ hưởng khoản hỗ trợ xã hội tháng này.【】Lan là người thụ hưởng khoản hỗ trợ xã hội tháng này.
Minh không phải là người nhận khoản trợ cấp này.【】Minh không phải người thụ hưởng khoản trợ cấp này.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa