thụ
Danh từĐộng từ
thụ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Cây có thân gỗ lớn, thường dùng trong văn viết.
有大树干的植物,多用于书面语。
Cây có thân gỗ lớn, thường dùng trong văn viết.
Ví dụ
一家人坐在老树下喝茶。【】Dưới gốc thụ già, cả nhà ngồi uống trà.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của thụ (Noun)
Tính từ + thụ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
古树 cổ thụ | 寺庙坐落在一棵古树的树荫下。 Ngôi chùa nằm dưới bóng một cây cổ thụ lâu đời. |
参天大树 đại thụ | 一棵参天大树遮蔽了整个校园。 Một đại thụ che mát cả sân trường. |
thụ (Động từ)
Nghĩa 01 · Nhận lấy vật hoặc việc do người khác trao, giao hay gán cho mình.
接受别人交给、给予或加在自己身上的东西。
Nhận lấy vật hoặc việc do người khác trao, giao hay gán cho mình.
Ví dụ
新员工接受了总监的指示。【】Nhân viên mới thụ lệnh từ giám đốc.
他因违反规定而受到处罚。【】Anh ấy thụ phạt vì vi phạm nội quy.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của thụ (Verb)
thụ + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
服刑 thụ án | 他被判处三年徒刑,目前正在监狱服刑。 Anh ta bị kết án ba năm tù và đang thụ án tại trại giam. |
吸收知识 tiếp thụ kiến thức | 学生需要主动地吸收知识。 Học sinh cần tiếp thụ kiến thức một cách chủ động. |
享受权益 thụ hưởng quyền lợi | 员工有权享受社会保险福利。 Người lao động được thụ hưởng quyền lợi bảo hiểm xã hội. |
祝圣为神父 thụ phong linh mục | 1990年,他被祝圣为神父。 Năm 1990, ông được thụ phong linh mục. |