Anh - Việt

Bản dịch của từ Người trụ cột trong tiếng Trung

người trụ cột

Danh từ

người trụ cột (Danh từ)

Nghĩa 01 · Người đóng vai trò quan trọng, là người chủ yếu hỗ trợ về mặt tài chính, tinh thần trong gia đình hoặc tổ chức.

在家庭或组织中,主要提供经济或精神支持的重要人物。

Người đóng vai trò quan trọng, là người chủ yếu hỗ trợ về mặt tài chính, tinh thần trong gia đình hoặc tổ chức.

Ví dụ
他是家庭的支柱,总是帮助大家。【】Anh ấy là người trụ cột của gia đình và giúp mọi người.
她不是公司里的主力吗?【】Cô ấy không phải là người trụ cột của công ty sao?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh