Anh - Việt
trụ cột
Danh từ
trụ cột (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người hoặc lực lượng là chỗ dựa chính, giữ vai trò quan trọng nhất trong gia đình, tổ chức hoặc xã hội.
在家庭、组织或社会中起主要支撑作用的人或力量。
Người hoặc lực lượng là chỗ dựa chính, giữ vai trò quan trọng nhất trong gia đình, tổ chức hoặc xã hội.
Ví dụ
父亲去世后,他成了家里的支柱。【】Anh ấy là trụ cột của gia đình sau khi bố mất.
这支年轻的工程师队伍是公司的骨干。【】Đội ngũ kỹ sư trẻ là trụ cột của công ty.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của trụ cột (Noun)
Số lượng + trụ cộttrụ cột + Danh từtrụ cột + Giới từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
支柱之一 một trong những trụ cột | 教育是社会的支柱之一。 Giáo dục là một trong những trụ cột của xã hội. |