Anh - Việt
người ứng cử
Danh từ
người ứng cử (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người tự mình hoặc được người khác đề cử để tham gia bầu cử để được chọn làm chức vụ nào đó trong chính quyền hoặc tổ chức.
候选人
Người tự mình hoặc được người khác đề cử để tham gia bầu cử để được chọn làm chức vụ nào đó trong chính quyền hoặc tổ chức.
Ví dụ
Lan là 候选人 trong cuộc bầu cử hội đồng thành phố.【】Lan là người ứng cử vào hội đồng thành phố.
Minh không phải là 被提名者 cho vị trí chủ tịch.【】Minh không phải là người ứng cử chức chủ tịch.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa